| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| operator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học [số, hàm số, vector, v.v.] | |
| N | khái niệm toán học, biểu thị sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, mỗi phần tử x của X ứng với một phần tử y của Y | |
Lookup completed in 166,090 µs.