bietviet

toáng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm hét toáng cả nhà ~ sợ quá khóc toáng lên ~ chưa chi đã làm toáng cả lên!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 194,275 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary