| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [từ bên trong] thoát ra bên ngoài nhiều trên khắp một diện rộng, qua những lỗ rất nhỏ [thường nói về mồ hôi] | hơi ấm toát ra từ cơ thể ~ mồ hôi toát ra đầm đìa |
| V | [yếu tố tinh thần] biểu hiện rõ ra bên ngoài | đôi mắt toát lên vẻ thông minh |
| Compound words containing 'toát' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| toát yếu | 49 | recapitulation, summary, resume, summing-up, synopsis |
| trắng toát | 12 | white all over |
| toát mồ hôi | 1 | to sweat, perspire |
| lạnh toát | 0 | very cold |
| mồ hôi toát ra | 0 | sweat pours out |
| sách toát yếu | 0 | handbook |
| toát mồ hôi lạnh | 0 | to break out in a cold sweat |
| toát ra | 0 | to come out, pour out (sweat) |
Lookup completed in 218,580 µs.