| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắn vung ra, văng mạnh ra các phía | nước toé lên người ~ những nhát búa toé lửa ~ ngón chân toé máu |
| V | bật mạnh, tản nhanh ra nhiều phía, thường do hốt hoảng | thấy động, đàn chim bay toé lên |
| Compound words containing 'toé' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| toé khói | 0 | đến mức như không chịu đựng nổi |
| toé loe | 0 | toé vung ra trên phạm vi rộng |
| toé phở | 0 | khó nhọc, vất vả đến mức như không chịu đựng nổi |
| tung toé | 0 | văng ra lung tung khắp mọi phía |
Lookup completed in 197,565 µs.