bietviet

toé

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắn vung ra, văng mạnh ra các phía nước toé lên người ~ những nhát búa toé lửa ~ ngón chân toé máu
V bật mạnh, tản nhanh ra nhiều phía, thường do hốt hoảng thấy động, đàn chim bay toé lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 197,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary