bietviet

toét

Vietnamese → English (VNEDICT)
to gape
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mở rộng miệng ra cười một cách tự nhiên toét miệng ra cười
A [mắt] bị đau, hai bờ mi sưng đỏ, luôn luôn ướt mắt toét ~ khói làm toét cả mắt
A bị giập nát đến mức không còn rõ hình thù gì nữa cọc tre bị đóng toét đầu ~ cơm nát toét
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 214,999 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary