| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gape | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mở rộng miệng ra cười một cách tự nhiên | toét miệng ra cười |
| A | [mắt] bị đau, hai bờ mi sưng đỏ, luôn luôn ướt | mắt toét ~ khói làm toét cả mắt |
| A | bị giập nát đến mức không còn rõ hình thù gì nữa | cọc tre bị đóng toét đầu ~ cơm nát toét |
| Compound words containing 'toét' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cười toe toét | 0 | to break into a broad grin, smile from ear |
| láo toét | 0 | rất láo |
| toe toét | 0 | to show one’s teeth (when grinning, talking, etc.) |
| toét miệng cười | 0 | to open one’s mouth to smile |
| toét nhèm | 0 | [mắt] toét và dính ướt, khó nhìn |
| tí ta tí toét | 0 | như tí toét [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tí toe tí toét | 0 | to laugh often |
| tí toét | 0 | to laugh often |
Lookup completed in 214,999 µs.