bietviet

toạ độ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian xác định toạ độ chính xác ~ đánh bom toạ độ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 179,649 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary