| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [từ một điểm] lan truyền ra khắp xung quanh | hoa toả hương thơm ngát ~ hơi ấm toả đi khắp cơ thể ~ vầng trăng toả sáng |
| V | [từ một điểm] phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau | đoàn biểu tình toả về các phố |
| V | buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng | cây đa toả bóng mát |
| Compound words containing 'toả' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phong toả | 22 | bao vây để cô lập, cắt đứt mọi liên hệ, liên lạc với bên ngoài |
| giải toả | 11 | phá thế bao vây, kìm hãm từ bên ngoài |
| lan toả | 11 | lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh |
| toả nhiệt | 4 | [hiện tượng] toả nhiệt lượng ra môi trường xung quanh |
| bế quan toả cảng | 0 | |
| kiềm toả | 0 | giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động |
| loả toả | 0 | buông rủ hay rơi xuống không đều, mỗi cái một hướng, trông không gọn |
Lookup completed in 157,032 µs.