bietviet

toả

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [từ một điểm] lan truyền ra khắp xung quanh hoa toả hương thơm ngát ~ hơi ấm toả đi khắp cơ thể ~ vầng trăng toả sáng
V [từ một điểm] phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau đoàn biểu tình toả về các phố
V buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng cây đa toả bóng mát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 157,032 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary