| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to intend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | suy nghĩ, tính toán nhằm thực hiện việc gì | toan tính chuyện làm ăn ~ hắn toan tính mọi chuyện kĩ càng |
| N | điều suy nghĩ, tính toán nhằm thực hiện việc gì | trong đầu đầy toan tính |
Lookup completed in 196,541 µs.