| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wide open | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có độ mở, độ hở rộng hết cỡ, trông như banh cả ra | cửa mở toang ~ quần áo rách toang |
| A | bị tan ra từng mảnh, không còn nguyên vẹn | nổ toang ~ cái lọ rơi xuống đất, vỡ toang |
| Compound words containing 'toang' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mở toang | 14 | open (the door) wide |
| nói toang toang | 0 | speak loudly |
| toang hoang | 0 | [cửa ngõ] để mở toang, do thiếu cẩn thận |
| toang hoác | 0 | wide open |
| toang toang | 0 | từ gợi tả lối nói năng lớn tiếng và không chút giữ gìn, nghe khó chịu |
| toang toác | 0 | từ mô phỏng tiếng nứt, vỡ mạnh của vật rắn, nghe to và chói tai |
Lookup completed in 280,663 µs.