| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lost, useless; to die, waste | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [gia súc, gia cầm] chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh | cả đàn gà toi sạch |
| V | chết [hàm ý coi khinh] | toi đời ~ làm ăn như thế thì toi cả nút |
| V | mất một cách uổng phí | phí tiền toi ~ mất công toi ~ thế là đi toi món tiền |
| Compound words containing 'toi' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mất công toi | 1 | to waste one’s ammunition |
| chết toi | 0 | die of a communicable disease, die in an epidemic |
| công toi | 0 | labor in vain |
| mất toi | 0 | to lose, waste |
| toi cơm | 0 | wasted food, a waste of labor a failure |
| toi dịch | 0 | hiện tượng có dịch làm chết nhiều gia súc, gia cầm cùng một lúc [nói khái quát] |
| toi mạng | 0 | to lose one’s life die |
Lookup completed in 193,907 µs.