| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose, be a loser | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mất đứt đi, không còn tí gì | mất tong cả buổi ~ mấy sào lúa đi tong vì mưa bão |
| Compound words containing 'tong' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cá lòng tong | 14 | small fish fry, rasbora |
| lòng tong | 4 | kind of gudgeon |
| tong teo | 1 | thin, gaunt, meager, lean |
| biết tỏng tòng tong | 0 | như biết tỏng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| cà tong | 0 | hươu có sừng khuỳnh rộng, chân cao và chạy nhanh |
| cà tong cà teo | 0 | tall and slender |
| long tong | 0 | run about; drip-drop, dripping sound |
| tong tong | 0 | từ gợi tả tiếng như tiếng nước nhỏ nhanh, đều đều từ trên cao xuống |
| tong tả | 0 | to hurry, make haste |
| tong tỏng | 0 | trickle, drop |
| đi tong | 0 | the game’s up |
Lookup completed in 251,153 µs.