| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spread | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nước chảy] tràn ra, lan ra khắp mọi chỗ, đâu cũng có | nước chảy tràn lan khắp nhà |
| A | lan rộng ra một cách không có giới hạn | khói lửa tràn lan ~ cỏ dại mọc tràn lan ~ viết tràn lan, không có trọng tâm |
Lookup completed in 157,417 µs.