bietviet

trành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bend, lean
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lưỡi gươm, lưỡi dao cùn và đã mất cán "Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm." (Cdao)
V nghiêng hẳn về một bên, mất thăng bằng [thường nói về thuyền] chiếc thuyền trành sang một bên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 179,484 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary