| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bend, lean | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lưỡi gươm, lưỡi dao cùn và đã mất cán | "Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm." (Cdao) |
| V | nghiêng hẳn về một bên, mất thăng bằng [thường nói về thuyền] | chiếc thuyền trành sang một bên |
| Compound words containing 'trành' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tròng trành | 7 | to rock |
Lookup completed in 179,484 µs.