| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to overflow, brim over | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng | cháo trào ra ~ nước trào |
| V | cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ | trong tôi trào lên niềm thương cảm em |
| Compound words containing 'trào' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phong trào | 2,178 | (political, social) movement |
| phun trào | 332 | (địa lý) Eruptive |
| trào lưu | 145 | trend, line |
| cao trào | 88 | high tide |
| trào phúng | 36 | satirical |
| tân trào | 21 | new trend, new movement |
| thoái trào | 13 | phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu |
| trào lộng | 3 | satirical, satire |
| cựu trào | 2 | previous dynasty |
| tự trào | 1 | tự châm biếm, chế giễu [một hình thức văn trào phúng] |
| đá phun trào | 1 | extrusive rock |
| giải tán phong trào | 0 | to break up a movement |
| hong trào | 0 | movement |
| khai sáng phong trào | 0 | to found a movement |
| phong trào chính trị | 0 | political movement |
| phong trào công nhân | 0 | worker’s movement |
| phong trào cộng sản thế giới | 0 | worldwide communist movement |
| phong trào phản chiến | 0 | anti-war movement |
| phong trào phản kháng | 0 | protest movement |
| phong trào xóa nạm mù chữ | 0 | anti-illiteracy campaign |
| phong trào yêu nước | 0 | patriotic, nationalist movement |
| trào dâng | 0 | dâng lên nhiều, tràn đầy và mạnh mẽ [thường nói về cảm xúc, tình cảm] |
| tư trào | 0 | thoughts, ideas, mindsets |
Lookup completed in 172,828 µs.