| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trend, line | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xu hướng đang được đông đảo người theo trong một lĩnh vực tư tưởng, văn hoá, v.v. nào đó | trào lưu văn hoá mới ~ trào lưu văn học hiện thực |
Lookup completed in 157,230 µs.