| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to disguise oneself; disguised, hidden, camouflaged | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đóng giả hình dạng một loại người khác để không bị nhận ra | hắn trá hình thành nhà sư ~ cô trá hình làm đấng nam nhi |
| V | mang một hình thức giả để che giấu thực chất | quán cà phê trá hình ~ một hình thức bóc lột trá hình |
Lookup completed in 165,995 µs.