bietviet

trá hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
to disguise oneself; disguised, hidden, camouflaged
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đóng giả hình dạng một loại người khác để không bị nhận ra hắn trá hình thành nhà sư ~ cô trá hình làm đấng nam nhi
V mang một hình thức giả để che giấu thực chất quán cà phê trá hình ~ một hình thức bóc lột trá hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 165,995 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary