| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh lừa để đùa chơi cho vui | chúng nó trác cho tôi một vố |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| sự khiển trách | the blame | clearly borrowed | 譴責 hin2 zaak3 (Cantonese) | 譴責, qiǎn zé(Chinese) |
| Compound words containing 'trác' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trác tuyệt | 8 | pre-eminent, outstanding |
| trác táng | 6 | debauched |
| cá trác | 1 | cá biển sống ở tầng đáy, mình hình bầu dục, dẹp hai bên, mắt to, miệng rộng |
| trác việt | 1 | transcendent |
| trớn trác | 0 | have eyes wide-open (because of anger or agony) |
Lookup completed in 160,748 µs.