| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tax, blame; responsibility | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trã nhỏ | |
| V | nói ra những lời không bằng lòng về người có quan hệ gần gũi nào đó, cho là đã có hành vi, thái độ không đúng, không hay, không tốt đối với mình hoặc có liên quan đến mình | anh ấy trách tôi đủ thứ ~ tôi trách nó đã không giúp chị ấy |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| sự khiển trách | the blame | clearly borrowed | 譴責 hin2 zaak3 (Cantonese) | 譴責, qiǎn zé(Chinese) |
| Compound words containing 'trách' (53) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trách nhiệm | 1,389 | responsibility, coverage, liability |
| chịu trách nhiệm | 1,034 | to bear responsibility for, be responsible for |
| phụ trách | 862 | to undertake, assume responsibility for, be in charge of |
| đảm trách | 177 | to be in charge of, be responsible for, take responsibility |
| nhà chức trách | 162 | authorities (legal, police, government, etc.) |
| trọng trách | 122 | great or heavy responsibility |
| chuyên trách | 90 | to be responsible |
| khiển trách | 81 | to blame, reprimand, chide |
| chức trách | 74 | authorities (in charge); responsibility, duty |
| đặc trách | 62 | to be in charge of, responsible for |
| trách mắng | 45 | to scold, reprimand |
| quở trách | 43 | scold severely, dress down |
| chê trách | 33 | to criticize, reproach |
| trách móc | 31 | to reproach, reprove, reprimand |
| trách cứ | 28 | to hold someone responsible |
| vô trách nhiệm | 24 | irresponsibility; irresponsible |
| trách phạt | 22 | to punish, chastise |
| oán trách | 20 | complain angrilly |
| hữu trách | 18 | responsible; the authorities |
| tắc trách | 3 | perfunctory |
| bảo hiểm trách nhiệm công cộng | 0 | public liability insurance |
| chuyển trách nhiệm | 0 | to transfer responsibility |
| chả trách | 0 | như chẳng trách |
| chấp trách | 0 | find fault, bear a grudge, resentment |
| chẳng trách | 0 | No wonder, little wonder |
| chịu trách nhiệm đối với | 0 | to bear or carry the responsibility for, be responsible for |
| chớ có trách | 0 | như đừng có trách |
| cách nhà chức trách | 0 | (the) authorities |
| có trách nhiệm trong vụ này | 0 | to have responsibility in this area |
| công ti trách nhiệm hữu hạn | 0 | công ti mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ti trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ti |
| công ty trách nhiệm hữu hạn | 0 | xem công ti trách nhiệm hữu hạn |
| cảm thấy trách nhiệm | 0 | to feel responsible |
| giao trách nhiệm | 0 | to give, deliver responsibility |
| giới hữu trách | 0 | the authorities |
| giữ trách vụ | 0 | to have a duty, responsibility |
| gánh trách nhiệm | 0 | to bear, shoulder a responsibility |
| hờn trách | 0 | hờn giận và tỏ ý trách cứ |
| không trách | 0 | như chẳng trách |
| kết hợp mức trách nhiệm cao | 0 | high coverage insurance |
| lo trách nhiệm | 0 | to bear, carry responsibility |
| miễn trách | 0 | to absolve |
| người phụ trách | 0 | person in charge |
| nhà chức trách liên bang | 0 | federal authorities |
| nhận trách nhiệm | 0 | to take responsibility |
| nhận trách nhiệm về | 0 | to take responsibility for |
| phu trách (giám đốc) sân bay | 0 | airport manager |
| trách bị | 0 | be a perfectionist, demand perfection |
| trách nhiệm nặng nề | 0 | heavy responsibility |
| trách nhiệm trực tiếp | 0 | direct responsibility |
| trách vấn | 0 | to question, put a question to |
| trách vụ | 0 | duty, responsibility |
| trốn tránh trách nhiệm | 0 | to avoid responsibility |
| đừng có trách | 0 | tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến |
Lookup completed in 152,101 µs.