bietviet

trách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to tax, blame; responsibility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trã nhỏ
V nói ra những lời không bằng lòng về người có quan hệ gần gũi nào đó, cho là đã có hành vi, thái độ không đúng, không hay, không tốt đối với mình hoặc có liên quan đến mình anh ấy trách tôi đủ thứ ~ tôi trách nó đã không giúp chị ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 179 occurrences · 10.69 per million #5,849 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
sự khiển trách the blame clearly borrowed 譴責 hin2 zaak3 (Cantonese) | 譴責, qiǎn zé(Chinese)

Lookup completed in 152,101 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary