| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hold someone responsible | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trách người nào đó, cho là phải chịu trách nhiệm về điều không hay, không tốt đã xảy ra | cấp trên trách cứ anh mọi việc ~ bà trách cứ vợ chồng anh không quan tâm con cái |
Lookup completed in 170,738 µs.