| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reproach, reprove, reprimand | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ cho người có quan hệ gần gũi nào đó biết là mình không bằng lòng về những điều không đúng, không hay, không tốt mà người đó đã làm đối với mình hoặc có liên quan đến mình | mọi người trách mắng cô |
Lookup completed in 221,901 µs.