bietviet

trách móc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to reproach, reprove, reprimand
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tỏ cho người có quan hệ gần gũi nào đó biết là mình không bằng lòng về những điều không đúng, không hay, không tốt mà người đó đã làm đối với mình hoặc có liên quan đến mình mọi người trách mắng cô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 221,901 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary