| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| on the other hand, as opposed to, on the contrary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra có nội dung trái với điều vừa nói đến hoặc trái với điều vừa phủ định | nó giỏi, trái lại em nó rất dốt ~ đứa bé không sợ, trái lại còn tỏ ra thích thú |
Lookup completed in 154,027 µs.