bietviet

trái phiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(government) bond
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phiếu chứng nhận khoản tiền vay của nhà nước hoặc các công ti lớn, có uy tín, người chủ của phiếu được hưởng lợi tức hằng năm cho đến khi hoàn lại vốn vay theo quy định phát hành trái phiếu ~ mua bán cổ phiếu, trái phiếu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 121 occurrences · 7.23 per million #7,181 · Advanced

Lookup completed in 177,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary