trám
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to caulk, stop, close, fill (tooth); filling (tooth) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được |
rừng trám ~ mắt lưới hình quả trám |
| V |
miết nhựa, hoặc chất kết dính nói chung, để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau |
trám khe hở ~ trám thuyền ~ trám bùn vào chỗ vách thủng |
| V |
chặn bít lại các ngả đường |
công an đã trám các ngả đường ~ cho người trám ở ngã ba |
Lookup completed in 241,083 µs.