bietviet

trám

Vietnamese → English (VNEDICT)
to caulk, stop, close, fill (tooth); filling (tooth)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được rừng trám ~ mắt lưới hình quả trám
V miết nhựa, hoặc chất kết dính nói chung, để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau trám khe hở ~ trám thuyền ~ trám bùn vào chỗ vách thủng
V chặn bít lại các ngả đường công an đã trám các ngả đường ~ cho người trám ở ngã ba
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 241,083 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary