bietviet

tráng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rinse; to spread thin (dough, etc.), coat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhúng qua hoặc giội thêm một lần nước [thường là sau khi đã cọ rửa] để làm cho sạch tôi tráng bát bằng nước sôi ~ ông ấy tráng nồi qua nước lã
V đổ nước bột, trứng, v.v. thành một lớp mỏng trên mặt khuôn, chảo để hấp hoặc rán bà tôi đang tráng bánh cuốn ~ mẹ đang tráng trứng
V phủ một lớp mỏng có công dụng đặc biệt, như chống gỉ, chống ăn mòn, v.v., trên khắp bề mặt ông thợ tráng bạc lên chiếc vòng
V dùng dung dịch hoá chất làm cho hình ảnh hiện lên trên mặt phim thợ ảnh đang tráng phim
A trống, quang phơi quần áo ở chỗ tráng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 180 occurrences · 10.75 per million #5,822 · Advanced

Lookup completed in 182,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary