| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa cái nọ vào thay thế cho cái kia để đánh lừa | tráo bài thi cho nhau ~ tráo hàng xấu lấy hàng tốt ~ lường thưng tráo đấu (tng) |
| V | đổi ngược vị trí đầu, đuôi hoặc trên, dưới của các vật cùng loại xếp cạnh nhau | tôi đang tráo bài |
| V | trố | nó tráo mắt nhìn xung quanh |
| Compound words containing 'tráo' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đánh tráo | 15 | exchange fraudulently (a bad thing for a good one) |
| tráo trở | 6 | shifty, devious |
| trơ tráo | 2 | boldfaced, impudent |
| trao tráo | 0 | wild-eyed, haggard |
| tráo chác | 0 | false, deceitful, tricky |
| tráo trưng | 0 | to goggle (at) |
| tráo trợn | 0 | to stare (at), goggle (at) |
| tráo đổi | 0 | đổi bằng cách tráo cái này bằng một cái khác |
| trâng tráo | 0 | bold, shameless, brazen |
Lookup completed in 190,678 µs.