bietviet

tráo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa cái nọ vào thay thế cho cái kia để đánh lừa tráo bài thi cho nhau ~ tráo hàng xấu lấy hàng tốt ~ lường thưng tráo đấu (tng)
V đổi ngược vị trí đầu, đuôi hoặc trên, dưới của các vật cùng loại xếp cạnh nhau tôi đang tráo bài
V trố nó tráo mắt nhìn xung quanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 190,678 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary