| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) warrant, order, summons; (2) to coat, smear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho kín hoặc phẳng bằng cách phủ và xoa một lớp dính và mịn lên bề mặt | trát vách ~ họ trát tường bằng xi măng chứ không phải bằng vôi |
| Compound words containing 'trát' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bó trát | 0 | dùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhẵn bóng để vẽ sơn mài |
| ra trát đòi | 0 | to issue a summons, subpoena |
| trát đòi | 0 | summons, subpoena |
Lookup completed in 157,060 µs.