| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brooch, hairpin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to ở rừng cùng họ với sim, lá thuôn dài, mọc đối, có gân nổi rõ, quả nhỏ, ăn được, gỗ dùng đóng đồ đạc, làm nhà | |
| Compound words containing 'trâm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trâm bầu | 0 | cây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có thể dùng làm thuốc |
| trâm hốt | 0 | family of mandarin |
Lookup completed in 160,321 µs.