| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brazen-faced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ngây ra, không thấy có một cử động, một phản ứng gì cả | mặt trân ra, không hiểu gì ~ đứng chết trân tại chỗ ~ mắt mở trân trân |
| A | trơ ra, không biết xấu hổ | mắng tới thế mà mặt vẫn trân ra ~ trân trân ra cười |
| Compound words containing 'trân' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trân châu | 98 | pearl |
| trân trọng | 83 | respectful; to consider, respect |
| trân bảo | 10 | jewel, gem |
| bát trân | 4 | eight precious dishes |
| trân cam | 0 | delicious food, delicacy |
| Trân Châu Cảng | 0 | Pearl Harbor |
| trân châu lùn | 0 | giống lúa tẻ thấp cây, nhập nội từ Trung Quốc, trước đây được gieo cấy trong vụ xuân ở miền Bắc Việt Nam |
| trân trân | 0 | shameless |
| trân trối | 0 | [nhìn] thẳng và lâu, không chớp mắt |
| trân tu | 0 | delicious dish |
| trên mặt trân chính trị | 0 | on the political (battle)front |
| xin trân trọng báo cáo | 0 | I have the honor to report |
Lookup completed in 238,308 µs.