bietviet

trân

Vietnamese → English (VNEDICT)
brazen-faced
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ngây ra, không thấy có một cử động, một phản ứng gì cả mặt trân ra, không hiểu gì ~ đứng chết trân tại chỗ ~ mắt mở trân trân
A trơ ra, không biết xấu hổ mắng tới thế mà mặt vẫn trân ra ~ trân trân ra cười
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 106 occurrences · 6.33 per million #7,676 · Advanced

Lookup completed in 238,308 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary