bietviet

trâu ngựa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trâu và ngựa [nói khái quát]; dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày kiếp trâu ngựa ~ "Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 179,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary