| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trâu và ngựa [nói khái quát]; dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày | kiếp trâu ngựa ~ "Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai." (TKiều) |
Lookup completed in 179,843 µs.