| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to climb | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển thân thể lên cao bằng cử động kết hợp của tay níu, bám và chân đẩy, di chuyển từng nấc một trên một vật khác | con mèo đang trèo cây ~ trèo tường ~ "Yêu nhau mấy núi cũng trèo, Mấy sông cũng lội mấy đèo cũng qua." (Cdao) |
| Compound words containing 'trèo' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trèo lên | 122 | to climb up |
| leo trèo | 66 | to climb |
| trèo cây | 11 | to climb a tree |
| chơi trèo | 0 | to keep company with older (wealthier) people |
| trèo leo | 0 | to climb |
| trèo trẹo | 0 | screenchingly, continually |
Lookup completed in 206,720 µs.