| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cross, set or lay crosswise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [chân, tay] ở tư thế cái nọ gác, vắt lên cái kia, thành hình những đường xiên cắt nhau | ngồi vắt tréo chân |
| Compound words containing 'tréo' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tru tréo | 1 | to shout, scream |
| bắt tréo | 0 | to cross |
| ghế tréo | 0 | ghế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi |
| ngồi bắt tréo hai chân | 0 | to sit cross-legged |
| tréo giò | 0 | ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lí trong công việc |
| tréo khoeo | 0 | cross one’s legs |
| tréo mảy | 0 | như tréo khoeo |
| tréo ngoe | 0 | opposite, reversed |
| tréo ngoảy | 0 | như tréo khoeo |
Lookup completed in 211,503 µs.