bietviet

trên dưới

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cả người trên lẫn người dưới, không trừ một ai trên dưới đồng lòng đánh giặc ~ ăn ở phải biết trên dưới
N số lượng trên chút ít hoặc dưới chút ít cuộc họp có trên dưới 20 người ~ sản lượng đạt trên dưới mười tấn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 90 occurrences · 5.38 per million #8,306 · Advanced

Lookup completed in 175,149 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary