| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cả người trên lẫn người dưới, không trừ một ai | trên dưới đồng lòng đánh giặc ~ ăn ở phải biết trên dưới |
| N | số lượng trên chút ít hoặc dưới chút ít | cuộc họp có trên dưới 20 người ~ sản lượng đạt trên dưới mười tấn |
Lookup completed in 175,149 µs.