| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tease, nettle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức, xấu hổ, nhằm đùa vui | trêu em ~ các cô đang trêu nhau |
| Compound words containing 'trêu' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trêu chọc | 92 | trêu [nói khái quát] |
| trớ trêu | 74 | ironic, whimsical |
| trêu ghẹo | 15 | trêu để đùa vui hoặc để tán tỉnh [nói khái quát] |
| trêu ngươi | 3 | to provoke |
| trêu tức | 2 | to irritate |
| trêu gan | 0 | to provoke, tantalize |
Lookup completed in 191,540 µs.