| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slow (moving), sluggish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lâm vào tình trạng phát triển chậm chạp đến mức như ngừng lại, không tiến lên được | công việc trì trệ ~ nền kinh tế trì trệ |
Lookup completed in 171,166 µs.