| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to report | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | báo cho cơ quan chính quyền hoặc người có trách nhiệm biết việc xảy ra có liên quan đến trật tự, trị an | trình báo công an vụ mất trộm ~ trình báo với cấp trên |
Lookup completed in 178,155 µs.