bietviet

trình diện

Vietnamese → English (VNEDICT)
to present oneself, report (to sh)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt họ trình diện giấy tờ cho hải quan kiểm tra ~ trình diện chính quyền
V ra mắt mọi người bạn gái anh tôi đã trình diện trước toàn thể gia đình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 61 occurrences · 3.64 per million #10,008 · Advanced

Lookup completed in 161,477 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary