| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to present oneself, report (to sh) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt | họ trình diện giấy tờ cho hải quan kiểm tra ~ trình diện chính quyền |
| V | ra mắt mọi người | bạn gái anh tôi đã trình diện trước toàn thể gia đình |
Lookup completed in 161,477 µs.