| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| joke, jest, trick, prank | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trò bày ra để đùa vui; thường dùng để chỉ sự việc không coi là quan trọng, đáng kể [do thái độ thiếu nghiêm túc trong công việc, cuộc sống] | trò đùa trẻ con ~ chiến tranh đâu phải trò đùa |
Lookup completed in 179,127 µs.