bietviet

trò đùa

Vietnamese → English (VNEDICT)
joke, jest, trick, prank
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trò bày ra để đùa vui; thường dùng để chỉ sự việc không coi là quan trọng, đáng kể [do thái độ thiếu nghiêm túc trong công việc, cuộc sống] trò đùa trẻ con ~ chiến tranh đâu phải trò đùa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 92 occurrences · 5.5 per million #8,209 · Advanced

Lookup completed in 179,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary