| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| human comedy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự việc [thường là việc xấu] thường tình ở đời, không có gì đáng ngạc nhiên | trò đời trâu buộc ghét trâu ăn ~ trò đời nó thế! |
Lookup completed in 177,113 µs.