| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| joke, jest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trò bày đặt ra để mua vui; thường dùng để ví việc làm giả dối, nhưng không lừa bịp được ai và đáng khinh bỉ | trò hề công lí ~ trò hề bầu bán của chính phủ bù nhìn |
Lookup completed in 188,092 µs.