bietviet

trò hề

Vietnamese → English (VNEDICT)
joke, jest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trò bày đặt ra để mua vui; thường dùng để ví việc làm giả dối, nhưng không lừa bịp được ai và đáng khinh bỉ trò hề công lí ~ trò hề bầu bán của chính phủ bù nhìn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 188,092 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary