bietviet

tròng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) noose, lasso; (2) pupil (of the eye)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần nằm trong ổ mắt tròng mắt đỏ hoe ~ nước mắt lưng tròng
N thòng lọng buộc vào đầu gậy, dùng để mắc vào cổ chó, lợn mà bắt mang tròng đi bắt chó ~ chịu cảnh một cổ hai tròng (b)
N kế bày sẵn để lừa cho mắc vào [khi đã mắc thì khó bề gỡ ra] chui đầu vào tròng ~ bày kế dụ người vào tròng
N ghe, thuyền nhỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 210,064 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary