| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) noose, lasso; (2) pupil (of the eye) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần nằm trong ổ mắt | tròng mắt đỏ hoe ~ nước mắt lưng tròng |
| N | thòng lọng buộc vào đầu gậy, dùng để mắc vào cổ chó, lợn mà bắt | mang tròng đi bắt chó ~ chịu cảnh một cổ hai tròng (b) |
| N | kế bày sẵn để lừa cho mắc vào [khi đã mắc thì khó bề gỡ ra] | chui đầu vào tròng ~ bày kế dụ người vào tròng |
| N | ghe, thuyền nhỏ | |
| Compound words containing 'tròng' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tròng trành | 7 | to rock |
| tròng đen | 4 | black pupil (of the eye) |
| lưng tròng | 1 | eyes moistened with tears |
| vào tròng | 1 | bị mắc mưu, bị sa vào bẫy |
| tròng lọng | 0 | loop, noose, snare |
| tròng ngao | 0 | thuyền gỗ nhỏ, thân hẹp, mũi nhọn, thường dùng để lùa đuổi cá vào lưới khi đánh bắt trên biển |
| tròng trạnh | 0 | unsteady |
| tròng trắng | 0 | white of egg |
| tròng tên | 0 | take an assumed name |
| tròng đỏ | 0 | yolk (of an egg) |
| trợn tròng | 0 | wide-eyed |
Lookup completed in 210,064 µs.