| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scale off, come off | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mất đi mảng da, vỏ, hoặc lớp phủ bên ngoài | cây tróc vỏ ~ tường nhà tróc sơn |
| V | bong ra, không còn dính nữa | giấy dán tường tróc ra từng tờ |
| V | bật mạnh lưỡi hoặc hai đầu ngón tay vào nhau cho phát ra tiếng kêu giòn, gọn [thường dùng để làm hiệu] | tróc tay làm nhịp ~ tróc lưỡi làm ám hiệu |
| Compound words containing 'tróc' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tróc nã | 3 | trace, track, hunt for, track down |
| hiếp tróc | 0 | force, compel, bully |
Lookup completed in 235,534 µs.