| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tie, bind | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa | trói chân gà ~ trói tay ra đằng sau |
| Compound words containing 'trói' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trói buộc | 36 | to tie, fasten, bind |
| cởi trói | 21 | to untie, unbind |
| bắt cô trói cột | 1 | chim rừng cùng họ với tu hú, có tiếng kêu nghe như ''bắt cô trói cột'' |
| trói chân | 1 | ngăn cản, ràng buộc, không cho tự do |
| trói gà không nổi | 0 | very weak and inefficient |
| trói gô | 0 | to tie fast, tie up |
| trói tròn | 0 | bind or tie up with string |
| trói tôm | 0 | tie all four limbs |
Lookup completed in 156,575 µs.