| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tie, fasten, bind | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kìm giữ chặt, làm cho hoạt động bị gò bó, mất tự do | chúng ta đang trói buộc chúng ta ~ tình hình này đang trói buộc sự phát triển của nền kinh tế |
Lookup completed in 183,648 µs.