| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| entire, whole; (to do something) by mistake, accidentally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lỡ làm hoặc để xảy ra [điều không hay, không thích hợp nào đó] rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu | nó trót tiêu hết tiền của tôi ~ tôi đã trót hứa nên phải làm |
| A | [làm việc gì] trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng | thức trót đêm ~ làm trót buổi ~ đã thương thì thương cho trót |
| Compound words containing 'trót' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trót lọt | 7 | smoothly |
| trót dại | 0 | to make a mistake in doing something |
| đã trót phóng lao | 0 | the die has been cast, there is no turning back |
Lookup completed in 184,006 µs.