| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fluent, easygoing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [công việc] được tiến hành thuận lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì | mọi việc đều trôi chảy ~ công việc được tiến hành rất trôi chảy |
| A | [hoạt động nói năng] được tiến hành một cách dễ dàng, không có vấp váp | đọc rất trôi chảy ~ trả lời trôi chảy |
Lookup completed in 179,005 µs.