bietviet

trôi chảy

Vietnamese → English (VNEDICT)
fluent, easygoing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [công việc] được tiến hành thuận lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì mọi việc đều trôi chảy ~ công việc được tiến hành rất trôi chảy
A [hoạt động nói năng] được tiến hành một cách dễ dàng, không có vấp váp đọc rất trôi chảy ~ trả lời trôi chảy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 179,005 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary