bietviet

trôi nổi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định sống trôi nổi nay đây mai đó
V để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát hàng giả trôi nổi trên thị trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 64 occurrences · 3.82 per million #9,796 · Advanced

Lookup completed in 155,767 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary