| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định | sống trôi nổi nay đây mai đó |
| V | để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát | hàng giả trôi nổi trên thị trường |
Lookup completed in 155,767 µs.