bietviet

trôn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đít miệng nôn trôn tháo
N phần dưới cùng ở phía bên ngoài một số vật đựng; đối lập với miệng trôn thúng ~ trôn bát ~ trôn niêu
N phần dưới cùng ở phía bên ngoài một số quả; đối lập với cuống cà đỏ trôn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 228,292 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary