| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đít | miệng nôn trôn tháo |
| N | phần dưới cùng ở phía bên ngoài một số vật đựng; đối lập với miệng | trôn thúng ~ trôn bát ~ trôn niêu |
| N | phần dưới cùng ở phía bên ngoài một số quả; đối lập với cuống | cà đỏ trôn |
| Compound words containing 'trôn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trôn ốc | 4 | spiral |
| hổng trôn | 0 | Bottomless |
| lòn trôn | 0 | abase oneself |
| trôn kim | 0 | eye of needle |
| xoáy trôn ốc | 0 | spiral |
Lookup completed in 228,292 µs.