| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to depend, rely on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông vào, hi vọng dựa được vào khi khó khăn, đau yếu | bố mẹ luôn trông cậy vào con cái ~ gia đình trông cậy vào sự giúp đỡ của mọi người |
Lookup completed in 180,973 µs.