| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay | em hãy trông chừng nhà cử đấy ~ con đang trông chừng các em |
| R | như xem chừng | trông chừng trời sắp mưa ~ lúa má này trông chừng lại đói to |
Lookup completed in 198,721 µs.