bietviet

trông chừng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay em hãy trông chừng nhà cử đấy ~ con đang trông chừng các em
R như xem chừng trông chừng trời sắp mưa ~ lúa má này trông chừng lại đói to
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 198,721 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary