| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to look after, keep an eye on, watch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn, cho mọi việc được bình thường | tôi đang trông coi thợ thuyền ~ nó trông coi nhà cửa cho bố mẹ tôi |
Lookup completed in 178,444 µs.