bietviet

trông coi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to look after, keep an eye on, watch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn, cho mọi việc được bình thường tôi đang trông coi thợ thuyền ~ nó trông coi nhà cửa cho bố mẹ tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 140 occurrences · 8.36 per million #6,657 · Advanced

Lookup completed in 178,444 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary